Giá xe Exciter 150 tháng 11/2019

| Thị trường
Xếp hạng 3.4 - 13 đánh giá

Theo ghi nhận tại các đại lý Yamaha TP Hồ Chí Minh và Hà Nội, giá xe Exciter 150 mới tháng 11/2019 giữ nguyên so với tháng trước ở các phiên bản cũ. Giá bán tại đại lý đã bao gồm VAT dao động trong khoảng 52,5 - 54,5 triệu đồng tùy từng phiên bản.

Thiết kế tổng thể của phiên bản mới 2019 không có quá nhiều khác biệt khi vẫn kế thừa và phát triển DNA thiết kế góc cạnh dựa trên nền tảng mẫu xe phân khối lớn YZF-M1 thể hiện rõ ở phần đầu và đuôi xe. Exciter 150 phiên bản mới nhất có kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 1.985 x 670 x 1.100 mm, chiều cao yên xe 795 mm, khoảng sáng gầm xe 155 mm, dài hơn và cao hơn bản hiện tại, chiều cao yên tăng 15 mm, khoảng sáng gầm tăng 20 mm. Trọng lượng của xe cũng tăng theo 117 kg (nặng hơn 2 kg).

Giá xe Exciter 150 tháng 11/2019

Giá xe Yamaha .

Theo khảo sát tại các đại lý và từ người mua xe hiện nay, giá xe Exciter 150 mới được bán ra gần với giá đề xuất chênh lệch không nhiều, khoảng trên dưới 2 triệu đồng tùy khu vực.

Mức giá Exciter 150 2019 cụ thể với từng phiên bản như sau:

Giá xe Exciter 150 tháng 11/2019

* Lưu ý: Giá đại lý ngoài thị trường TP.HCM và Hà Nội được tham khảo tại các cửa hàng ủy nhiệm Yamaha và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe tại cửa hàng thường cao hơn giá niêm yết. Giá xe Exciter 150 trên đã gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Bảng giá xe máy Exciter 150 trên là giá trung bình trên thị trường xe máy tại Việt Nam, giá bán lẻ tại các đại lý Yamaha khác nhau có thể khác nhau và bạn nên tham khảo giá xe Exciter 150 ở một vài cửa hàng để tìm được mức giá tốt nhất!

Thông số kỹ thuật xe Exciter 150 mới 2019

Loại động cơ: 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
Bố trí : đơn; xy lanh: 149.7cc
Đường kính và hành trình piston: 57.0 x 58.7 mm
: 10.4:1; Công suất tối đa: 11.3 kW (15.4 PS) / 8,500 vòng/phút
cực đại: 13.8 N·m (1.4 kgf·m) / 7,000 vòng/phút
Hệ thống khởi động: Điện; Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt
Dung tích : 0.95 lít; Dung tích : 4.2 lít
Bộ : Phun xăng (1 vòi phun); Hệ thống đánh lửa: T.C.I (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp; Hệ thống ly hợp: loại ướt
Tỷ số truyền động: 1st: 2.833 / 2nd: 1.875 / 3rd: 1.429 / 4th: 1.143 / 5th: 0.957
Kiểu hệ thống truyền lực: 5 số; Loại khung: Ống thép – cấu trúc kim cương
Kích thước bánh trước / bánh sau: 90/80-17M/C 46P / 120/70-17M/C 58P (lốp không săm)
Phanh trước: Đĩa (đường kính 245.0 mm); Phanh sau: Đĩa thủy lực (đường kính 203.0 mm)
trước: Ống lồng; Giảm xóc sau: Lò xo trục đơn
Đèn trước /đèn phụ /đèn hậu: LED
trước/sau: LED, 12V 10Wx2/LED, 12V 10Wx2
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1.985mm x 670mm x 1.100mm
Độ cao yên xe: 795 mm; Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe; 1,290 mm
Trọng lượng ướt (với dầu và đầy bình xăng): 117 kg; Độ cao gầm xe; 155 mm

Nguồn tham khảo: 2banh.vn

SourceInfonet